Video Review

VGA GIGABYTE GeForce RTX 3080 TURBO 10G (rev. 2.0) N3080TURBO-10GD V2 có thiết kế tối giản và gọn gàng với thiết kế lồng sóc thụt vào bên trong trên nắp. Việc sử dụng quạt làm mát Turbo giúp tạo ra khoảng trống cho quạt hút gió để lưu lượng gió lớn hơn. Đem đến hiệu quả tản nhiệt hiệu quả ngay cả khi gắn nhiều card đồ họa với cự ly gần nhau hoặc những không gian có diện tích nhỏ hẹp.
Thêm vào đó, luồng không khí sẽ được hút vào và đưa ra phía sau thông qua khe hở ở khe PCI-e.
Khung làm mát của VGA GIGABYTE GeForce RTX 3080 TURBO 10G (rev. 2.0) N3080TURBO-10GD V2 như buồng hơi, ống dẫn nhiệt và tản nhiệt đều được làm bằng đồng. Hơn nữa, với ống dẫn nhiệt mở rộng giúp lấy nhiệt ra khỏi các lõi cũng như cho hiệu suất nhiệt vượt trội để tản nhiệt nhanh chóng khỏi GPU.
Ngoài ra, khung kim loại màu đen mang lại hiệu quả tản nhiệt tốt hơn từ các thành phần quan trọng khác, giúp nâng cao hiệu quả làm mát tổng thể.

VGA GIGABYTE GeForce RTX 3080 TURBO 10G (rev. 2.0) N3080TURBO-10GD V2 sử dụng thiết kế pha nguồn tốt hơn để giúp cho MOSFET có thể hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp hơn. Với thiết kế bảo vệ quá nhiệt và cân bằng tải cho các MOSFET cũng như cuộn cảm và tụ điện được chứng nhận Ultra Durable. Có thể mang lại hiệu suất vượt trội và tăng tuổi thọ của hệ thống.
Với bộ nhớ 10GB GDDR6X (320-bit) được trang bị vào card màn hình GIGABYTE GeForce RTX 3080 TURBO 10G cùng GPU clock 1710 MHz. Đáp ứng tốt cho mọi nhu cầu chơi game của các game thủ ở độ phân giải cao 4K.

Ngoài ra, với 2 cổng HDMI 2.1 và 2 cổng DisplayPort 1.4a, giúp xuất hình ảnh với chất lượng cao, đem đến trải nghiệm chơi game với chất lượng hình ảnh sắc nét và sống động như thật.

Tấm lưng của VGA GIGABYTE GeForce RTX 3080 TURBO 10G (rev. 2.0) N3080TURBO-10GD V2 được làm bằng kim loại mang lại vẻ ngoài thẩm mỹ đồng thời nâng cao cấu trúc cũng như bảo vệ toàn diện các thành phần bên trong của card đồ họa.
VGA GIGABYTE GeForce RTX 3080 TURBO 10G (rev. 2.0) N3080TURBO-10GD V2 được sản xuất theo quy trình sản xuất hoàn toàn tự động nhằm đảm bảo chất lượng hàng đầu của các bảng mạch. Đồng thời, giúp loại bỏ các phần nhô ra sắc nét của các đầu nối hàn.
Với thiết kế thân thiện này giúp bảo vệ an toàn cho người dùng, tay của bạn không bị cắt cũng như vô tình làm hỏng các bộ phận khi chế tạo.
| Chipset | GeForce® RTX 3080 |
| Cổng kết nối | DisplayPort 1.4a *2 HDMI 2.1 *2 |
| Core Clock | 1710 MHz |
| CUDA® Cores | 8704 |
| Memory Clock | 19000 MHz |
| Dung lượng bộ nhớ | 10 GB |
| Loại bộ nhớ | GDDR6X |
| Băng thông | 320 bit |
| Bộ nhớ băng thông | 760 GB/s |
| Chuẩn Giao tiếp | PCI-E 4.0 x 16 |
| DirectX | 12 Ultimate |
| Độ phân giải tối đa kỹ thuật số | 7680×4320@60Hz |
| Kích thước | L=267 W=111 H=40 mm |
| PCB Form | ATX |
| OpenGL | 4.6 |
| Nguồn phụ | 8 pin*2 |
| Hỗ trợ SLI | N/A |
| Nguồn điện yêu cầu | 750W |
Thông số kỹ thuật
| Chipset | GeForce® RTX 3080 |
| Cổng kết nối | DisplayPort 1.4a *2 HDMI 2.1 *2 |
| Core Clock | 1710 MHz |
| CUDA® Cores | 8704 |
| Memory Clock | 19000 MHz |
| Dung lượng bộ nhớ | 10 GB |
| Loại bộ nhớ | GDDR6X |
| Băng thông | 320 bit |
| Bộ nhớ băng thông | 760 GB/s |
| Chuẩn Giao tiếp | PCI-E 4.0 x 16 |
| DirectX | 12 Ultimate |
| Độ phân giải tối đa kỹ thuật số | 7680×4320@60Hz |
| Kích thước | L=267 W=111 H=40 mm |
| PCB Form | ATX |
| OpenGL | 4.6 |
| Nguồn phụ | 8 pin*2 |
| Hỗ trợ SLI | N/A |
| Nguồn điện yêu cầu | 750W |
Tin tức