(0)Video Review
MSI GF63 Thin 10 có thiết kế hiện đại và phong cách đặc trưng của dòng Laptop gaming MSI. Toàn thân máy được làm từ lớp vỏ nhôm nguyên khối vừa bền vững, cứng cáp lại vừa rất nhẹ. MSI đã cải tiến để Laptop Gaming MSI GF63 11UC-441VN mỏng nhẹ nhất có thể, nhưng vẫn đảm bảo được quá trình tản nhiệt hiệu quả. Máy có độ mỏng 2.17 cm và trọng lượng 1.86 kg, những thông số lí tưởng đối với một chiếc laptop gaming di động.

Toàn thân Laptop Gaming MSI GF63 11UC-441VN có màu đen chủ đạo với những điểm nhấn màu đỏ như logo MSI. Phần quạt thông gió hình chữ X ẩn dưới thân máy, tạo nên sự thanh thoát và liền khối trong thiết kế tổng thể.
Tuy có thiết kế nhỏ gọn nhưng Laptop Gaming MSI GF63 11UC-441VN lại mang sức mạnh gaming đến từ bộ xử lý Intel® Core ™ i7 thế hệ thứ 11 mới nhất tăng sức mạnh với hiệu suất lên tới 15% so với thế hệ trước. Tần số lõi đơn cao hơn sẽ tốt hơn cho trải nghiệm chơi game.

Bên cạnh đó, sức mạnh đồ họa đến từ card NVIDIA® GeForce RTX™ 3050 4GB GDDR6 with Max-Q Design cho phép bạn có thể tải về và chơi tốt các tựa game phổ biến hiện nay.
Giờ đây thưởng thức trò chơi nhập vai trên một màn hình có tỷ lệ khung hình lớn hơn là một lợi thế dành cho các game thủ. Với viền màn hình mỏng 4.9mm, màn hình của Laptop Gaming MSI GF63 11UC-441VN có tỷ lệ khung hình lớn hơn các dòng laptop gaming truyền thống đem lại một trải nghiệm chơi game rõ ràng và choáng ngợp.

Hệ thống tản nhiệt của Laptop Gaming MSI GF63 11UC-441VN được thiết kế để luôn hoạt động một cách êm ái và luôn giữ nhiệt độ dưới tải kể cả khi chơi game trong thời gian dài.
Bạn có thể tùy ý tinh chỉnh và cài đặt âm thanh bằng Phần mềm Nahimic 3 độc quyền trên Laptop Gaming MSI GF63 11UC-441VN, giúp tăng cường chất lượng âm thanh vòm 3D trong trò chơi và kiểm soát hữu hạn âm nhạc, phim và cuộc gọi hội nghị của bạn.

Các cổng kết nối của Laptop Gaming MSI GF63 11UC-441VN khá đa dạng để bạn liên kết các thiết bị ngoại vi cũng như mở rộng nhiều màn hình để trải nghiệm giải trí tốt hơn. Cổng I/O bao gồm: cổng Type-C USB 3.2, Type A USB 3.2, HDMI (4K @ 30Hz), combo jack cắm tai nghe/ micro và RJ45 cùng kết nối không dây Wifi 6 tốc độ cao cho trải nghiệm giải trí tuyệt đỉnh.

| CPU | Intel Core i7-11800H 2.3GHz up to 4.6GHz 24MB |
| RAM | 8GB DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM) |
| Ổ cứng | 512GB SSD M.2 PCIE, x1 slot 2.5" SATA3 |
| Card đồ họa | NVIDIA® GeForce RTX™ 3050 4GB GDDR6, Up to 1222.5MHz Boost Clock, 40W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost. |
| Màn hình | 15.6" FHD (1920 x 1080) 60Hz, 72% NTSC, IPS-Level, close to 100%sRGB |
| Cổng giao tiếp | 1x Type-C USB3.2 Gen1 3x Type-A USB3.2 Gen1 1x RJ45 1x (4K @ 30Hz) HDMI 1x Mic-in 1x Headphone-out |
| Led-Keyboard | Red |
| Audio | 2x 2W Speaker |
| Đọc thẻ nhớ | None |
| Chuẩn LAN | Gb LAN |
| Chuẩn WIFI | Intel Wi-Fi 6 AX201 |
| Bluetooth | v5.1 |
| Webcam | HD type (30fps@720p) |
| Hệ điều hành | Windows 10 Home |
| Pin | 3 Cell 51WHr |
| Trọng lượng | 1.86 kg |
| Màu sắc | Đen |
| Kích thước | 359 x 254 x 21.7 mm |
Thông số kỹ thuật
| CPU | Intel Core i7-11800H 2.3GHz up to 4.6GHz 24MB |
| RAM | 8GB DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM) |
| Ổ cứng | 512GB SSD M.2 PCIE, x1 slot 2.5" SATA3 |
| Card đồ họa | NVIDIA® GeForce RTX™ 3050 4GB GDDR6, Up to 1222.5MHz Boost Clock, 40W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost. |
| Màn hình | 15.6" FHD (1920 x 1080) 60Hz, 72% NTSC, IPS-Level, close to 100%sRGB |
| Cổng giao tiếp | 1x Type-C USB3.2 Gen1 3x Type-A USB3.2 Gen1 1x RJ45 1x (4K @ 30Hz) HDMI 1x Mic-in 1x Headphone-out |
| Led-Keyboard | Red |
| Audio | 2x 2W Speaker |
| Đọc thẻ nhớ | None |
| Chuẩn LAN | Gb LAN |
| Chuẩn WIFI | Intel Wi-Fi 6 AX201 |
| Bluetooth | v5.1 |
| Webcam | HD type (30fps@720p) |
| Hệ điều hành | Windows 10 Home |
| Pin | 3 Cell 51WHr |
| Trọng lượng | 1.86 kg |
| Màu sắc | Đen |
| Kích thước | 359 x 254 x 21.7 mm |
Tin tức